Search Header Logo

ÔN DANH TỪ ĐỘNG TỪ LỚP 4

Authored by Hà Võ

World Languages

4th Grade

Used 2K+ times

ÔN DANH TỪ ĐỘNG TỪ LỚP 4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

ếch con, đu đủ, sách Toán, cha mẹ.

xanh thẳm, gà, xoài, cô giáo.

học sinh, đọc sách, múa hát, chăm chỉ.

gió, mưa, xanh thẳm, đọc sách.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trong các từ dưới đây, từ nào là danh từ?

tập thể dục

xinh đẹp

sóng thần

trắng tinh

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trong câu: “Mẹ dùng lá cọ để đan nón.” có các danh từ:

mẹ, dùng, để

mẹ, đan nón, cọ

lá cọ, nón lá, gà

mẹ, lá cọ, nón

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

rừng cây

động đất

gà trống

bãi cát

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tìm danh từ trong câu sau: “Mưa rơi, mặt trời không còn tỏa ánh nắng xuống khu vườn.”

mưa, nắng, tỏa, xuống

mưa, gió, bão, lũ lụt

mưa rơi, mặt trời, tỏa ánh nắng

mưa, mặt trời, ánh nắng, khu vườn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là danh từ?

sách toán

đọc sách

lũ lut

động đất

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền các động từ trong ngoặc đơn vào dấu …cho thích hợp (gãy, văng, chặt): Trong lúc đang ………….. củi cạnh bờ sông thì chẳng may chiếc rìu của chàng bị ………….cán và lưỡi rìu …………….. xuống sông. Thứ tự điền đúng là:

chặt, văng, gãy

văng, gãy, chặt

chặt, gãy, văng

gãy, chặt, văng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?