TIẾNG VIỆT VUI 2

TIẾNG VIỆT VUI 2

4th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Flashcard - Test 1

Flashcard - Test 1

1st - 10th Grade

20 Qs

Tiếng Việt tuần 22 - lớp 4

Tiếng Việt tuần 22 - lớp 4

4th Grade

17 Qs

Mừng sinh nhật

Mừng sinh nhật

4th Grade

15 Qs

VĂN 4, MỞ RỘNG VỐN TỪ (ĐỒ CHƠI, TRÒ CHƠI)

VĂN 4, MỞ RỘNG VỐN TỪ (ĐỒ CHƠI, TRÒ CHƠI)

3rd - 5th Grade

20 Qs

MÙA XUÂN

MÙA XUÂN

3rd - 12th Grade

20 Qs

Ôn tập luyện từ và câu.

Ôn tập luyện từ và câu.

4th Grade

20 Qs

ôn tập bài 12

ôn tập bài 12

1st - 11th Grade

20 Qs

ÔN TẬP CUỐI TUẦN 9

ÔN TẬP CUỐI TUẦN 9

4th Grade

18 Qs

TIẾNG VIỆT VUI 2

TIẾNG VIỆT VUI 2

Assessment

Quiz

World Languages

4th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phú Phule.spv@gmail.com

Used 20+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 1. Mục đích của câu khiến là gì?

A. Dùng để kể hoặc tả một sự vật, sự việc.

B. Dùng để nêu điều thắc mắc, điều chưa biết cần được giải đáp.

C. Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn,... của người nói với người khác.

D. Dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói với người khác.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Nguyễn Huệ là một............dân tộc”

A. dũng cảm

B. dũng mãnh

C. anh hùng

D. gan góc

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 3. Câu sau thuộc kiểu câu nào? “Trái thị, trái hồng...là nắng của cây”

A. Ai là gì?

B. Ai làm gì?

C. Ai thế nào?

D. Không thuộc kiểu câu nào.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 4. Câu kể sau có tác dụng gì? “Đác-uyn là nhà sinh vật học nổi tiếng người Anh.”

A. Nêu nhận định.

B. Giới thiệu.

C. Nêu nhận định và giới thiệu.

D. Bộc lộ cảm xúc thán phục.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 5. Chủ ngữ trong câu: “ Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân” thuộc từ loại nào?

A. Động từ

B. Danh từ

C. Tính từ

D. Cụm danh từ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 6. Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi nào?

A. Ở đâu?

B. Khi nào?

C. Vì sao?

D. Để làm gì?

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 7. Dấu gạch ngang được dùng để làm gì?

A. Đánh dấu sự kết thúc của câu kể, kết thúc đoạn văn.

B. Biểu thị lời nói bị đứt quãng vì xúc động, biểu thị sự liệt kê chưa hết.

C. Chỉ ra nguồn gốc trích dẫn, chỉ ra lời giải thích.

D. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?