
tin 1-20
Quiz
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thuận thanh
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Nhiệm vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
B. Khôi phục CSDL khi có sự cố
C. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
D. Duy trì tính nhất quán của CSDL
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Chọn câu trả lời sai?
Khi tạo liên kết giữa các bảng:
A. Tránh được dư thừa dữ liệu
B. Sắp xếp dữ liệu trong bảng
C. Để tổng hợp thông tin từ nhiều bảng khác nhau
D. Đảm bảo được tính nhất quán của dữ liệu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Người nào sau đây có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?
A. Người lập trình ứng dụng
B. Người dùng
C. Nguời quản trị CSDL
D. Người quản lí
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Trong các chức năng dưới đây, đâu không là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liêu?
A. Cung cấp công cụ khiểm soát, điều khiển truy cập vào sơ sở dữ liệu
B. cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu Cung cấp công cụ cho phép người nào cũng có thể cập nhật được dữ liệu
D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?
A. Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.
B. Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.
C. Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về Access?
Access là
A. phần mềm tiện ích
B. hệ quản trị CSDL của Microsoft
C. hệ thống phần mềm quản lí CSDL
D. phần mềm hệ thống
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
A. Bộ nhớ ROM
B. Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ngoài
D. Hồ sơ – sổ sách
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Este-Lipit
Quiz
•
12th Grade
20 questions
CHẤT BÉO -2
Quiz
•
12th Grade
15 questions
ĐỀ 15
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
NHÓM HALOGEN
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
ESTE-LIPID
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Ôn tập Học kì I - Hóa học 10
Quiz
•
12th Grade
20 questions
LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Hidroclorua - Axit clohidric
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
13 questions
Mole Conversions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
24 questions
ERHS Chem - Chapter 7 Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Mastering Mole Conversions and Calculations
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Redox Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Timberlake Ch. 8.2 - Balancing Chemical Equations
Lesson
•
9th - 12th Grade
9 questions
Atomic Structure Quick Check
Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
1b1 Subatomic Particles Function
Quiz
•
9th - 12th Grade
