Search Header Logo

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 3. Mũ, túi, phụ kiện (Mai Anh)

Authored by QUIZIZZ WANG

Other

University

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 3. Mũ, túi, phụ kiện (Mai Anh)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

20 questions

Show all answers

1.

AUDIO RESPONSE QUESTION

10 sec • 1 pt

Đọc các từ sau và ghi âm lại: 반지, 발찌, 팔찌

10 sec audio

2.

MATCH QUESTION

45 sec • 1 pt

Nối tranh với từ thích hợp

핸드백

Media Image

숄더백

Media Image

서류 가방

Media Image

배낭

Media Image

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

가: 손가락에 낀 건 결혼 ___니?
나: 응. 결혼할 때 남편과 주고받은 거야.

안경

장갑

브로치

반지

4.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
파란색 (a)   을 가지고 갈 거예요.

5.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
리사 씨는 (a)   를 껴요.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
햇빛에 눈이 부신 승규는 ___를 썼어요.

선글라스

양말

머리핀

7.

AUDIO RESPONSE QUESTION

10 sec • 1 pt

Đọc câu sau và ghi âm lại:
엄마는 아이의 가방에 준비물을 챙겨 넣었어요.

10 sec audio

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?