Sóng âm

Quiz
•
Physics
•
12th Grade
•
Easy
c3 Thanh
Used 2+ times
FREE Resource
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vận tốc truyền âm trong môi trường nào sau đây ℓà ℓớn nhất ?
Nước nguyên chất.
Kim ℓoại.
Khí hiđrô.
Không khí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?
Cường độ âm.
Tần số âm.
Độ to của âm.
Mức cường độ âm.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2.
Sóng âm không truyền được trong chân không.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một ℓá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 80 ms. Hỏi sóng âm do ℓá thép phát ra ℓà:
Hạ âm
Siêu âm
Âm nghe được
Tạp âm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
tần số và bước sóng đều thay đổi.
tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
tần số và bước sóng đều không thay đổi.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng ℓại đó ℓà do hiện tượng
Khúc xạ sóng
Nhiễu xạ sóng
giao thoa sóng
Phản xạ sóng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mức cường độ âm tăng ℓên thêm 30 dB thì cường độ âm tăng ℓên gấp:
30 ℓần
103 ℓần
90 ℓần
3 ℓần.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
10 questions
Sóng cơ. Sự truyền sóng cơ

Quiz
•
12th Grade
10 questions
Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
KTBC SÓNG ÂM

Quiz
•
12th Grade
15 questions
Test Vật lý Kỳ 1. T Điệp

Quiz
•
12th Grade
10 questions
Bài 5. sóng cơ 1

Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
MẠCH DAO ĐỘNG

Quiz
•
12th Grade
9 questions
Điện từ và Âm thanh

Quiz
•
12th Grade
15 questions
Ai nhanh hơn

Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade