
Ngữ pháp bài 1: 소개 Giới thiệu
Authored by Hòa Bùi
World Languages
1st Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đuôi câu "입니다" nguyên thể khi chưa bị chia là từ nào?
이다
있다
없다
오다
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
입니다 gắn vào thân?
Động từ
tính từ
danh từ
phó từ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
Điền vào chỗ trống:
저는 ...입니다.
Mai
가다
재미있다
많다
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
입니다 là đuôi câu trần thuật (đuôi câu trả lời ), có nghĩa là gì?
Là
Không phải là
Có phải là?
Không những mà..
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
Đâu là tiểu từ của chủ ngữ?
은/는
씨
이 사람
이름
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
입니까? Là đuôi câu hỏi của 입니다. Vậy 입니까? có nghĩa tiếng việt là gì?
Là ai đó (cái gì đó) phải không?
Là ai đó (cái gì đó) đang ở đâu?
Là ai đó (cái gì đó) đang ở có ở đâu đó.
Là đồ vật đang ở gần hay xa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
Điền vào chỗ trống:
A: 박준영 씨...?
B: 네, 저는 박준영입니다.
입니까?
습니까?
합니까?
갑니다.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?