Search Header Logo

ôn tập tin 1

Authored by 진강영 진강영

Computers

University

Used 2+ times

ôn tập tin 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

77 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong quy trình xử lý thông tin. Xử lý thông tin là bước thứ mấy?

1

2

3

4

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong quá trình soạn thảo văn bản, muốn điều chỉnh khoảng cách dòng, ta thực hiện:

Tab Home/mở hộp thoại Paragraph/Tab Indents and Spacing/Line Spacing/chọn khoảng cách

Tab Home/mở hộp thoại Paragraph/Tab Line and Page Breaks/Special/chọn khoảng cách

Tab Home/mở hộp thoại Paragraph/Tab Line and Page/Line Spacing/chọn khoảng cách

Tab Home/mở hộp thoại Paragraph/Tab Indents and Spacing/Special/chọn khoảng cách

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?

VNI-Times

Arial

Tahoma

Time New Roman

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nếu tại hình 2 ta chọn Decimal ở mục Alignment và chọn 4 ở mục Leader, khi căn tab sẽ hiễn thị như nào trong đoạn 2?

Cột Đơn Giá

Cột Thành Tiền

Cột Số Lượng

Cột Tên Hàng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nêu thao tác thực hiện vẽ hình tròn

Vào Snapes chọn hình tròn, vào Shape Outline chọn màu đỏ, vào Shape Effects chọn hiệu ứng 3-D

Vào Snapes chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shape Effects chọn hiệu ứng 3-D

Vào SmartArt chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shape Effects chọn hiệu ứng Shadow

Vào Snapes chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shape Effects chọn hiệu ứng Shadow

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nếu ta chọn chữ "văn bản", sau đó tại hình 1 chọn 6, 8, 16. Hình 2, sẽ cho định dạng như mục nào?

6

3

7

4

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hãy sắp xếp thứ tự của đơn vị đo thông tin, theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Bit, Byte, KB, MB, GB, TB, PB

Bit, Byte, PB, KB, MB, GB, TB

Byte, MB, KB, GB, PB, TB, Bit

Byte, Bit, PB, KB, MB, GB, TB

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?