Search Header Logo

Bài 10. Tuần hoàn ở động vật

Authored by Phạm Nguyễn Ý Ý

Biology

11th Grade

Used 20+ times

Bài 10. Tuần hoàn ở động vật
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

máu và nước mô. 

hồng cầu.

bạch cầu.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là:

Tim → mao mạch   → tĩnh mạch  → động  mạch  →  tim.

Tim → động mạch  → mao mạch  → tĩnh mạch →  tim.

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch →  tim.

Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động  mạch  →  tim.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Dạng hệ tuần hoàn được mô tả trong hình ảnh sau đây có ở động vật nào?

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là dạng hệ tuần hoàn có ở nhóm động vật nào?

Sứa, giun tròn, giun dẹp.

Giun tròn, giun dẹp, giun đốt

Thân mềm, giáp xác, côn trùng.

Sâu bọ, thân mềm, bạch tuột.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vật có đặc điểm

có kích thước nhỏ, ưa hoạt động.

có kích thước nhỏ, ít hoạt động.

có kích thước lớn, ưa hoạt động.

có kích thước lớn, ưa hoạt động kém.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ.

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Media Image

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

0,1 giây.

0,8 giây.

0,12 giây.

0,6 giây.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?