
Từ điển t Hàn qua tranh|B3. Trang phục, phụ kiện (MAnh)
Authored by QUIZIZZ WANG
Other
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MATCH QUESTION
45 sec • 1 pt
Nối câu để hoàn thành hội thoại
아니요, 딱 맞아요.
단추를 풀까요?
아니요, 잠그세요
옷이 몸에 끼어요?
아니요, 작아요.
치마 허리가 커요?
아니요, 짧아요.
바지 길이가 길어요?
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào sau đây có nghĩa là "lắc tay, vòng tay"?
발찌
반지
팔찌
3.
MATCH QUESTION
45 sec • 1 pt
Nối các từ có liên quan đến nhau
반지, 장갑
쓰다
벨트, 시계
차다
머리띠, 스카프, 목걸이, 넥타이
끼다
스타킹, 양말, 구두
하다
모자, 안경
신다
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
이것은 뭐예요?
(a)
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
리사 씨는 파란색 스카프를 (a) 고 있어요.
6.
MATCH QUESTION
45 sec • 1 pt
Nối tranh với từ thích hợp
장갑을 끼다
구두를 신다
양말을 신다
7.
AUDIO RESPONSE QUESTION
10 sec • 1 pt
Đọc câu sau và ghi âm lại:
이 블라우스와 어울리는 스카프를 하고 싶어요.
10 sec audio
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?