a/an/the

a/an/the

6th Grade

55 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

VANGANHENGLISHCENTRE

VANGANHENGLISHCENTRE

5th - 6th Grade

50 Qs

e6.3-2-1.review

e6.3-2-1.review

6th Grade

60 Qs

GGV quiz 5&6

GGV quiz 5&6

5th - 6th Grade

50 Qs

1年生代名詞

1年生代名詞

6th - 8th Grade

54 Qs

EO End Of Unit Tests ( Unit 3 )

EO End Of Unit Tests ( Unit 3 )

6th - 8th Grade

51 Qs

GRADE 6 FINAL EXAM REVISION

GRADE 6 FINAL EXAM REVISION

6th Grade

60 Qs

AVTC3 - UNIT 1 - PATHWAYS 1 RW - READING 2

AVTC3 - UNIT 1 - PATHWAYS 1 RW - READING 2

1st Grade - University

50 Qs

KPSI - All about music

KPSI - All about music

4th - 9th Grade

53 Qs

a/an/the

a/an/the

Assessment

Quiz

English

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Ngoc Nguyen

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

55 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

"an" được sử dụng trước _________. (3)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

Danh từ số ít

Một cái gì đó

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

"a" được sử dụng trước _________. (3)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

Danh từ số ít

Một cái gì đó

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

"the" được sử dụng trước _________.

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

Danh từ số ít

Danh từ số nhiều

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a

an

the

Ø

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a

an

the

Ø

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a

an

the

Ø

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a

an

the

Ø

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?