
100 câu hóa
Authored by Huy luong
Chemistry
11th Grade
Used 186+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
100 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh
A. S là chất rắn màu vàng
B. S không tan trong nước
C. Trong tự nhiên S tồn tại dạng đơn chất và hợp chất
D. S không tan trong các dung môi hữu cơ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2: Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?
A. tính khử
B. tính oxi hóa
C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử
D. tính lưỡng tính
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của S trong các phản ứng hóa học là?
A. Chỉ có tính khử
B. Chỉ có tính oxi hoá
C. Không có tính khử và không có tính oxi hoá
D. Có tính khử và tính oxi hoá
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 4: Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
A. O2
B. Al
B. H2SO4 đặc
D. F2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. S tác dụng với kim loại thể hiện tính oxi hóa
B. S tác dụng với phi kim thể hiện tính khử
C. S tác dụng với H2 thể hiện tính khử
D. S không chỉ tác dụng với đơn chất mà còn tác dụng với hợp chất
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với oxygen và thể hiện tính oxi hóa
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7: Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2, S + 3F2 → SF6S, S + Hg → HgS, S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Trong các phản ứng trên, số lượng phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A.3
B.4
C.2
D.1
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
100 questions
Semester 1 Review
Quiz
•
10th - 12th Grade
99 questions
Quantization of Energy and the Periodic table
Quiz
•
10th - 12th Grade
99 questions
KMT and Gas Laws review
Quiz
•
9th - 12th Grade
100 questions
Lección de Química
Quiz
•
11th Grade
100 questions
AP Chemistry
Quiz
•
11th - 12th Grade
98 questions
Chemistry Review
Quiz
•
10th - 12th Grade
98 questions
Chemistry Year Reviews
Quiz
•
10th - 12th Grade
98 questions
Chemistry General Knowledge
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
26 questions
Balancing Chemical Equations and Types of Reactions Review
Quiz
•
11th Grade