Search Header Logo

hsk 1 bai 3

Authored by Thực chiến Thầy Hùng Tiếng Trung

World Languages

Professional Development

Used 1+ times

hsk 1 bai 3
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

她 là gì?

Cô ấy (Tā)

Chị ấy (Zhǐ yǒu)

Bà ấy (Māma)

Tất cả đều đúng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

谁 có nghĩa là gì?

Ai (Shéi)

Bạn (Péng yǒu)

Cô ấy (Tā)

Đâu (Nǎlǐ)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

的 thường được sử dụng như trợ từ kết cấu câu để làm gì?

Phép đoán (Yù cè)

So sánh (Bǐjiào)

Nhấn mạnh (Diànhuà)

Tạo sự nhất quán (Zhèngtǒng)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

汉语 dịch là gì?

Tiếng Anh (Yīngyǔ)

Tiếng Trung (Hànyǔ)

Tiếng Nhật (Rìyǔ)

Tiếng Hàn (Hányǔ)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

哪 có nghĩa là gì?

Đâu (Nǎ)

Khi nào (Shénme shíhou)

Sao (Nǎ)

Nào (Nǎ)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

国 nghĩa là gì?

Nước (Guó)

Thành phố (Dà chéngshì)

Làng (Cūn)

Quốc gia (Guójiā)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

呢 thường được sử dụng như trợ từ nghi vấn để làm gì?

Đặt câu hỏi (Tíchū wèntí)

Tính từ phủ định (Fǔzhī cí)

Nhấn mạnh (Zhòngdiǎn)

Trả lời câu hỏi (Dá wèntí)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?