
BÀI 18: ÔN TẬP CHƯƠNG 5
Authored by Đặng Lê Hiếu Nhi
Chemistry
10th Grade
Used 12+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
Phản ứng đốt cháy ethanol.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298 K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành.
Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm.
Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm.
Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn HI.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.
(b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.
(c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt.
(d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng tỏa nhiệt.
(e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phát biểu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 0C.
(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
Số phát biểu không đúng là
2.
3.
4.
1.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1.
2.
3.
4.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
–74,8 kJ.
+74,8 kJ.
–890,3 kJ.
+890,3 kJ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
M7D4 Worksheet: Ideal Gas Laws
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Gas Laws
Quiz
•
10th - 12th Grade
11 questions
MÉTODOS DE IGUALACIÓN QUÍMICAS
Quiz
•
10th Grade
11 questions
Physical Properties of Matter
Quiz
•
8th - 10th Grade
15 questions
Metals and non metals
Quiz
•
10th Grade
14 questions
Specific heat and calorimetry quiz
Quiz
•
10th Grade
13 questions
Enlace químico
Quiz
•
10th Grade
15 questions
konfigurasi elektron
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Solubility Curves
Quiz
•
10th Grade
20 questions
momentum and impulse
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Ionic Bonding
Quiz
•
10th - 11th Grade