
BOYA 1: BÀI 1
Authored by Ha Tran
Other
University
Used 26+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phiên âm đúng của từ "你好"
níhǎo
nǐhǎo
nì hǎo
nǐhào
Answer explanation
你好
/nǐhǎo/
Xin chào
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây có nghĩa là "giáo viên"
学生
刘老师
老师
大卫
Answer explanation
老师
/lǎoshī/
giáo viên, thầy cô
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ vào chỗ trống:
你叫什么.........?
谢谢
各字
样子
名字
Answer explanation
名字
/míngzi/
tên
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây có phiên âm là: "liúxué"
留学
留学生
大学
大学生
Answer explanation
留学
/liúxué/
du học
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa của từ “大学生”
Du học sinh
Học sinh
Sinh viên
Học sinh lớn
Answer explanation
大学生
/dà xuéshēng/
sinh viên
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Điền vào chỗ trống để hoàn thành hội thoại (đánh chữ Hán)
A: 你好!
B: (a) !
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Điền vào chỗ trống để hoàn thành hội thoại (đánh chữ Hán)
A: 谢谢
B: (a)
Answer explanation
A: 谢谢 (cảm ơn)
B: 不客气 (không có gì/ đừng khách sáo)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?