
bài 7 tin 8
Authored by Nhung Cẩm
Computers
8th Grade
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu đồ hình cột thích hợp để
mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu
thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sử dụng các lệnh trong Design>Add Chart Element>Axis Titles để
Chỉnh sửa chú giải
Thêm chủ giải
Thêm dữ liệu cho biểu đồ
Thêm tiêu đề trục
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để tạo biểu đồ, ta sử dụng nhóm lệnh ..(1).. trên dải lệnh ..(2)..Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (1) và (2) lần lượt là
Insert, Charts
Charts, Insert
Line, Data
Data, Line
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để xóa biểu đồ đã tạo ta thực hiện
Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete
Nhấn phím Delete
Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert
Tất cả đều sai
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Excel sẽ tự động
nhận biết khối ô tính chứa dữ liệu cần vẽ biểu đồ
nhận biết và sắp xếp các dữ liệu trên biểu đồ
xóa các dữ liệu để ghi chú thích trong biểu đồ
nhân đôi các dữ lệu trong ô tính để vẽ biểu đồ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể
Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ
Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp
Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp
Đáp án khác
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu đồ hình tròn thích hợp để
mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu
so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
BÀI 16. ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Quiz
•
5th - 12th Grade
20 questions
Bài 5. Thao tác với bảng tính
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
6th Grade Media Quiz
Quiz
•
KG - University
20 questions
BÀI 5. ỨNG XỬ TRÊN MẠNG
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Google Sheets
Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
TIN 8 KIEM TRA CHU DE 1
Quiz
•
8th Grade
20 questions
K8: Bài 1: Lịch sử phát triển máy tính
Quiz
•
8th Grade
20 questions
ÔN TẬP WHILE DO VÀ FOR TO DO
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Laws of Exponents
Quiz
•
8th Grade
11 questions
Valentines Day
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
25 questions
7th Reading STAAR Vocabulary
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th Grade