Search Header Logo

Vui học từ đồng nghĩa, trái nghĩa

Authored by Thảo phạm

Other

5th Grade

Used 8+ times

Vui học từ đồng nghĩa, trái nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

Núi non

Sông suối

Đất nước

Sông nước

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

Đẹp đẽ

Nho nhỏ

Xấu

Tiểu nhân

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa là

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Những từ phát âm giống nhau

Những từ có nghĩa khác nhau

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa:

trái ngược nhau

giống nhau hoàn toàn

giống nhau không hoàn toàn

không liên quan với nhau

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Siêng năng đồng nghĩa với:

Chăm chỉ

Thông minh

Lười biếng

Mạnh mẽ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

Dũng cảm

Ồn ào

Bình tĩnh

Nhẹ nhàng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

trắng - tròn

bảy - ba

nổi - chìm

trắng - chìm

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?