
Hệ Tuần Hoàn
Quiz
•
Biology
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Trân Lê
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi huyết áp tăng cao:
A. trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.
B. trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.
C. trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.
D. trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?
A. Cơ tim phát triển.
B. Thành tim dày hơn.
C. Tăng thể tích tâm thu.
D. Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:
A. tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
B. tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
C. tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
D. tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:
A. tim → động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.
B. tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.
C. tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.
D. tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:
tĩnh mạch và mao mạch
B. Mao mạch.
C. tĩnh mạch.
D. động mạch và tĩnh mạch.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nồng độ CO2 khi thở ra cao hơn so với khi hít vào vì một lượng CO2
A. khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi.
B. được đồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.
C. còn lưu giữa trong phế nang.
D. thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:
A. tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa hơn.
B. tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn.
C. máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất.
D. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoạt trung bình.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
ÔN TẬP
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SOAL SJT UP PPG
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Sinh học 11 - Bài 14
Quiz
•
11th Grade
13 questions
GIAO BÀI TẬP VỀ NHÀ BÀI 13. BÀI TIẾT VÀ CÂN BẰNG NỘI MÔI
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Sinh sản ở thực vật và động vật
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Bài 8: Quang hợp ở thực vật
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
VỀ ĐÍCH 8
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
ÔN TẬP 3 (SI11)
Quiz
•
11th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
9 questions
osmosis
Lesson
•
11th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Mechanisms of Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Punnett Square Quiz - Summer Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade
