
BÀI 14: Đất
Authored by đặng chi
Geography
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.
B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
C. mềm bở ở bề mặt lục địa.
D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
A. Khí hậu.
B. Sinh vật.
C. Địa hình.
D. Đá mẹ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
A. Khí hậu.
B. Sinh vật.
C. Địa hình.
D. Đá mẹ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
A. độ ẩm và lượng mưa.
B. lượng bức xạ và lượng mưa.
C. nhiệt độ và độ ẩm.
D. nhiệt độ và nắng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
A. đá mẹ.
B. khí hậu.
C. sinh vật.
D. địa hình.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
B. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
C. Quyết định thành phần khoáng vật.
D. Quyết định thành phần cơ giới.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò
A. cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.
B. góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.
C. phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.
D. là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Địa Lí 10 Bài 1: Môn địa lí với định hướng nghề nghiệp
Quiz
•
10th Grade
12 questions
ĐỊA 11- NHẬT BẢN
Quiz
•
10th - 11th Grade
10 questions
ÔN TẬP BÀI 2 ĐỊA 10
Quiz
•
10th Grade
10 questions
[Ai là bester thầy Phú - P.15] Thủy quyển. Một số nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông. Một số sông lớn trên Trái Đất
Quiz
•
10th Grade
10 questions
BÀI 9. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ TỈNH QUẢNG NINH
Quiz
•
10th Grade
10 questions
luyện tập bài 26 + mở đầu bài 27
Quiz
•
10th Grade
15 questions
bài 2 - vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
Quiz
•
10th Grade
10 questions
SIÊU TRÍ TUỆ THẦY NHẤT ĐẸP TRAI
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade