KINH TẾ PHÁP LUẬT

KINH TẾ PHÁP LUẬT

University

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Minigame QTNNL

Minigame QTNNL

University

20 Qs

NVNT - Phương thức giao dịch quốc tế (1)

NVNT - Phương thức giao dịch quốc tế (1)

University

20 Qs

Bài tập Tiền tệ ngân hàng

Bài tập Tiền tệ ngân hàng

1st Grade - University

21 Qs

AKATSUKI

AKATSUKI

University

15 Qs

Quiz về Khởi Nghiệp Kinh Doanh_242-TKĐH

Quiz về Khởi Nghiệp Kinh Doanh_242-TKĐH

University

20 Qs

Ôn tập Chương  1-4

Ôn tập Chương 1-4

University

15 Qs

Quiz về Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

Quiz về Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

12th Grade - University

20 Qs

PLS PLAY WITH US!!

PLS PLAY WITH US!!

University

15 Qs

KINH TẾ PHÁP LUẬT

KINH TẾ PHÁP LUẬT

Assessment

Quiz

Business

University

Practice Problem

Easy

Created by

Nguyễn Vũ Thanh Hằng

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Hoạt động con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu của sản xuất được gọi là hoạt động

A. tiêu dùng cho sản xuất.
B. tiêu dùng cho sinh hoạt.
C. phân phối cho sản xuất .
C. phân phối cho sinh hoạt.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Chủ thể nào trong nền kinh tế có vai trò là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng trên thị trường?

A. Chủ thể sản xuất.
B. Chủ thể trung gian.
C. Chủ thể tiêu dùng.
C. Chủ thể nhà nước.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

A. Chức năng cất trữ.
B. Chức năng thừa nhận.
C. Chức năng điều tiết sản xuất.
D. Chức năng thông tin.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh, tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận,...chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là

A. cơ chế tập trung.
B. cơ chế thị trường.
C. cơ chế mệnh lệnh.
D. cơ chế bình quân.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

A. giá cả thị trường.
B. giá cả thực tế.
C. giá cả hàng hóa.
D. giá cả thỏa thuận.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là gì?

A. Kinh phí dự trù.
B. Ngân sách nhà nước.
C. Thuế.
D. Kinh phí phát sinh.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách Nhà nước?

A. Tính pháp lí cao.
B. Không hoàn trả trực tiếp.
C. Chia làm nhiều quỹ nhỏ.
D. Hoàn trả trực tiếp.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?