
Nghị định 101_Top 75
Authored by CARTER LỘC
Social Studies
1st Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 61. Theo Nghị định 101/2017/NĐ-CP; ngày 01/09/2017. Hội đồng thẩm định các chương trình, tài liệu bồi dưỡng gồm?
A. Chủ tịch Hội đồng, Thư ký Hội đồng, 04 ủy viên kiêm phản biện và các ủy viên khác.
B. Chủ tịch Hội đồng, Thư ký Hội đồng, 03 ủy viên kiêm phản biện và các ủy viên khác.
C. Chủ tịch Hội đồng, Thư ký Hội đồng, 02 ủy viên kiêm phản biện và các ủy viên khác.
D. Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng, Thư ký Hội đồng, 02 ủy viên kiêm phản biện và các ủy viên khác.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 62. Theo Nghị định 101/2017/NĐ-CP; ngày 01/09/2017. Xác định phương án đúng về nhiệm vụ của thành viên Hội đồng thẩm định 'tổ chức thẩm định chương trình, tài liệu theo đúng yêu cầu,thời gian quy định' là nhiệm vụ của?
A. Ủy viên Hội đồng
B. Thư ký hội đồng
C. Tất cả thành viên
D. Chủ tịch Hội đồng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 63. Theo Nghị định 101/2017/NĐ-CP; ngày 01/09/2017. Xác định phương án đúng về nhiệm vụ của thành viên Hội đồng thẩm định 'Giúp chủ tịch Hội đồng chuẩn bị nội dung, chương trình và tổ chức các cuộc họp của Hội đồng là nhiệm vụ của?
A. Ủy viên Hội đồng
B. Thư ký hội đồng
C. Chủ tịch Hội đồng
D. Tất cả thành viên
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 64. Theo Nghị định 101/2017/NĐ-CP; ngày 01/09/2017. Xác định phương án đúng về nhiệm vụ của thành viên Hội đồng thẩm định 'Nghiên cứu, chuẩn bị bản nhận xét, đánh giá chương trình, tài liệu' là nhiệm vụ của?
A. Thư ký hội đồng
B. Ủy viên Hội đồng
C. Chủ tịch Hội đồng
D. Tất cả thành viên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 65. Theo Nghị định 101/2017/NĐ-CP; ngày 01/09/2017. Hội đồng thẩm định chương trình, tài liệu làm việc theo nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc thảo luận tập thể, các nhân chịu trách nhiệm, bỏ phiếu kín và quyết định theo đa số.
B. Nguyên tắc thảo luận tập thể, biểu quyết giơ tay và quyết định theo đa số.
C. Nguyên tắc thảo luận tập thể, bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết giơ tay và quyết định theo đa số.
D. Nguyên tắc thảo luận tập thể, bỏ phiếu kín và quyết định theo đa số.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 66. Theo Nghị định 101/2017/NĐ-CP; ngày 01/09/2017. Kết quả thẩm định chương trình, tài liệu được phân làm bao nhiêu loại?
A. 4 loại
B. 2 loại
C. 3 loại
D. 5 loại
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 67. Theo Nghị định 101/2017/NĐ-CP; ngày 01/09/2017.Xác định phương án đúng về kết quả thẩm định chương trình, tài liêu?
Tất cả các phương án đều đúng
Đạt yêu cầu và đề nghị cấp có thẩm quyền ban hành
Đạt yêu cầu nhưng phải chỉnh sửa, hoàn thiện trước khi trình cấp có thẩm quyền ban hành
Không đạt yêu cầu, phải biên tập và thẩm định lại.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
Vấn nạn nói tục chửi bậy
Quiz
•
KG - Professional Dev...
10 questions
Hướng nghiệp 2 - Làm việc nhóm
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
hsg tv3
Quiz
•
1st Grade
17 questions
Tư tưởng HCM
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Từ đồng nghĩa - trái nghĩa - đồng âm
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Socialisation 1ère
Quiz
•
1st Grade
12 questions
Đề kiểm tra Luật hình sự quốc tế
Quiz
•
1st Grade
10 questions
MQH Vật Chất & Ý Thức
Quiz
•
1st - 2nd Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade