
TA38 - B22 - PART 5+6 - KT TRÊN LỚP + BTVN
Authored by Anh Hằng
Professional Development, English
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
We greatly appreciate your _____ in preparing your office for the upcoming
move.
cooperates
cooperated
cooperation
cooperate
Answer explanation
Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 danh từ để cùng
với tính từ sở hữu "your" tạo thành cụm danh từ,
làm tân ngữ bổ nghĩa cho ngoại động từ
"appreciate". Chọn đáp án C.
Dịch: Chúng tôi đánh giá rất cao sự hợp tác của
bạn trong việc chuẩn bị văn phòng cho việc
chuyển chỗ sắp tới.
Từ vựng:
- appreciate (v): cảm kích, đánh giá cao ai hoặc
cái gì.
- upcoming (adj): sắp tới, đang tới
- move (n,v): sự dịch chuyển, di chuyển
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Employees who _____ to contribute to the company picnic should contact Mr.
Liu.
require
supply
wish
express
Answer explanation
Giải thích: Câu này phải dựa vào nghĩa của các
phương án để chọn đáp án phù hợp nhất. Đáp án
C.
Dịch: Các nhân viên mong muốn đóng góp cho
chuyến dã ngoại của công ty vui lòng liên hệ với
ông Liu.
Từ vựng:
- contribute (v): đóng góp, góp phần
- contact (n,v): liên hệ, thông tin để liên hệ
- employee (n): nhân viên, người làm thuê
- employer (n): người thuê lao động
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ms. Ngo will make the awards announcement _____ the luncheon next
week.
up
onto
off
at
Answer explanation
Giải thích: Dựa vào nghĩa và cách dùng các giới
từ để chọn đáp án đúng là D.
Dịch: Cô Ngo sẽ công bố phần thưởng vào buổi
tiệc trưa tuần sau.
Từ vựng:
- award (n): phần thưởng (lớn, để tôn vinh 1
thành tựu).
- reward (n): phần thưởng, giải thưởng, (nhỏ, để
động viên 1 sự nỗ lực)
- luncheon (n): bữa tiệc trưa
- announcement (n): thông báo
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
As of October 1, Ms. Givens will be planning our departments travel _____.
budgeted
budget
budgetary
budgeter
Answer explanation
Giải thích: Trong câu này có danh từ ghép rất
hay được dùng "travel budget". Danh từ này
được hình thành nhờ ghép 2 danh từ "travel" và
"budget" với nhau. Nghĩa của danh từ ghép là
"ngân sách du lịch". 2 danh từ được ghép với
nhau khi danh từ phía trước bổ nghĩa cho danh từ
đứng sau về mặt chức năng.
Dịch: Kể từ ngày 1 tháng 10, cô Givens sẽ lập kế
hoạch ngân sách du lịch cho các bộ phận của
chúng ta.
Từ vựng:
- budget (n, v): ngân sách; lập ngân sách
- budget (adj): không đắt (ví dụ: a budget guitar)
- as of (prep): kể từ (thời điểm)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Job applicants are _____ encouraged to submit a work portfolio and a resume.
rapidly
strongly
nearly
tightly
Answer explanation
Giải thích: Câu này cần dựa vào nghĩa để chọn
đáp án đúng.
Dịch: Các ứng viên xin việc rất được khuyến
khích nộp hồ sơ công việc và sơ yếu lý lịch.
Từ vựng:
- submit (v): nộp, đệ trình
- encourage(v): khuyến khích
- resume (n): sơ yếu lý lịch
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Join us for dinner on Friday _____ Mr. Yi's promnotion to Vice President of
Marketing.
to celebrate
celebrates
will celebrate
celebrated
Answer explanation
Giải thích: Cụm "to do something" nghĩa là "để
làm gì đó", được dùng để chỉ hành động mục
đích.
Dịch: Hãy tham gia bữa tối với chúng tôi vào thứ
Sáu để ăn mừng việc ông Yi được đề bạt làm Phó
Giám đốc Tiếp thị.
Từ vựng:
- promnotion (n): sự đề bạt, thăng chức
- celebrate (v): ăn mừng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The _____ of 21 tools ordered will be delivered to the Abby Street warehouse
this afternoon.
set
room
fit
power
Answer explanation
Giải thích: Câu này phải dựa vào nghĩa (danh từ)
để chọn đáp án đúng. Chọn A.
Dịch: Bộ 21 công cụ được đặt hàng sẽ được
chuyển đến kho Abby Street vào chiều nay.
Từ vựng:
- order (n): đơn hàng, thứ tự
- order (v): gọi món, đặt hàng, xếp thứ tự
- warehouse (n): kho
- set (n): bộ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?