
gdcd
Authored by thái stream tv
Others
KG
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
59 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là:
Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.
. Bình đẳng về quyền
Tất cả các thành viên trong gia đình có trách nhiệm như nhau.
Bình đẳng về nghĩa vụ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo em đáp án nào đúng nhất về nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta hiện nay là:
Hôn nhân tự nguyện, một vợ, một chồng.
Vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
Vợ chồng bình đẳng.
Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng; Vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bình bằng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?
Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.
Quan hệ gia đình và quan hệ XH.
Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình?
Có bổn phận thương yêu, chăm sóc giúp đỡ nhau
Không phân biệt đối xử giữa các con
Yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ.
có quyền ngang nhau trong lựa chọn nơi cư trú.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con:
Cha mẹ phải yêu thương, nuôi dưỡng chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con.
Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con.
Con có bổn phận yêu quí, kính trọng, chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ
Con cả có trách nhiệm nuôi dưỡng khi cha mẹ về già.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:
Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.
Công việc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.
Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.
Người vợ quyết định việc sử dụng các biện pháp kế hoạch hóa gia đình.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Luật hôn nhân gia đình năm 2014 qui định độ tuổi kết hôn
Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi
Nam 22 tuổi nữ 20 tuổi
Nam 19 tuổi, nữ 18 tuổi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
60 questions
tư tưởng HCM 1+2
Quiz
•
KG
60 questions
địa lí
Quiz
•
KG - University
57 questions
TTHCM1,2
Quiz
•
KG
58 questions
Quiz về Giai cấp công nhân
Quiz
•
KG
60 questions
bài địa của tlinh
Quiz
•
12th Grade
57 questions
Quiz về Kĩ Thuật Điện
Quiz
•
12th Grade
54 questions
Quiz về lịch sử Việt Nam
Quiz
•
12th Grade
54 questions
Trắc nghiệm hội nhập kinh tế
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
4 questions
Conflict Resolution
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
24 questions
CKLA Unit 5 assessment K
Quiz
•
KG
10 questions
STAAR Review - Editing & Revising Clusters
Quiz
•
KG
10 questions
Reflexive Pronouns
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade