
sinh 3
Authored by layla undefined
Others
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
(1). Lực co tim (2). Nhịp tim (3). Độ quánh của máu
(4). Khối lượng máu (5). Số lượng hồng cầu (6). Sự đàn hồi của mạch máu
Phương án trả lời đúng là:
(1), (2), (4) và (5)
(1), (2), (3), (4) và (6)
(2), (3), (4), (5) và (6)
2), (3), (5) và (6)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các biện pháp sau:
1. Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và lành mạnh 2. Tập thể dục, thể thao thường xuyên
3. Sử dụng thuốc lá và chất kích thích 4. Giữ tâm trạng vui vẻ, tránh stress
5. Kiểm tra sức khỏe định kì 6. Ăn nhiều thức ăn nhanh
Có bao nhiêu biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh?
5
3
2
4
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở của động vật là :
Tim → Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim
Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim
Tim → Tĩnh mạch → Khoang cơ thể → Động mạch → Tim
Tim → Động mạch → Khoang cơ thể → Tĩnh mạch → Tim
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:
Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn
Càng xa tim, huyết áp càng giảm
Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ
Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:
Máu chảy dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
Máu chảy dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
Máu chảy dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
Máu chảy dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dây thần kinh giao cảm có chức năng gì trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch?
làm tăng nhịp tim, giảm lực co tim
làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim
làm giảm nhịp tim, giảm lực co tim
làm giảm nhịp tim, tăng lực co tim
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hệ tuân hoàn có chức năng:
hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.
vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
đúng sai bài 6Câu hỏi về Cách mạng tháng Tám
Quiz
•
12th Grade
19 questions
Oxyz (I,II,III)
Quiz
•
KG - University
20 questions
Praboska
Quiz
•
10th Grade
20 questions
kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Quiz
•
KG
20 questions
kiểm tra sinh
Quiz
•
9th Grade
12 questions
Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin phần6
Quiz
•
12th Grade
11 questions
Ôn tập cuối HKI LSĐL lớp 4
Quiz
•
4th Grade
15 questions
PERMAINAN BOLA VOLI
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade