
Ms. Luu - English 11- unit 4- vocabulary
Authored by Nguyen Luu
English
11th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
38 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
reply to
đáp lại
tình nguyện
tham gia
quên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
volunteer work
tình nguyện
công việc tình nguyện
trãi nghiệm
nghe tin về
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm cụm từ nào KHÔNG đồng nghĩa với cụm từ sau: TAKE PART IN
PARTICIPATE IN
JOIN
BE/GET INVOLVED IN
HEAR ABOUT
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
HEAR ABOUT
nhận được hồi âm từ ai
nghe về/ biết về
biết ai
nghe vì
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
HEAR ............
ABOUT/ OF/ FROM
(NGHE VỀ/BIẾT AI- CÁI GÌ/ NHẬN HỒI ÂM TỪ )
OF/ FROM / OVER
(NGHE VỀ/BIẾT AI- CÁI GÌ/ NHẬN HỒI ÂM TỪ )
ABOUT/ OVER/ FROM
(NGHE VỀ/BIẾT AI- CÁI GÌ/ NHẬN HỒI ÂM TỪ )
FROM/ IN/ OF
(NGHE VỀ/BIẾT AI- CÁI GÌ/ NHẬN HỒI ÂM TỪ )
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
inexperience
thiếu kinh nghiệm
trãi nghiệm
thí nghiệm
trãi qua
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
goal= aim=target = objective
khung thành
bàn thắng
mục đích
tỉ số
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?