
Ôn tập KHTN7 HKI CTST
Quiz
•
Biology
•
6th - 9th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
thu thao Đoan
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Khi thực hiện hoạt động sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của quyển sách là đã sử dụng kĩ năng nào trong học tập môn Khoa học tự nhiên?
A. Kĩ năng báo cáo.
B. Kĩ năng liên kết.
C. Kĩ năng đo.
D. Kĩ năng dự báo.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Hình thành giả thuyết.
(2) Rút ra kết luận.
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số thứ tự của nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số lớp electron.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:
A. chiều nguyên tử khối tăng dần.
B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm nguyên tố kim loại điển hình trong bảng tuần hoàn là:
A. nhóm IA.
B. nhóm VA.
C. nhóm VIA.
D. nhóm VIIA.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 14: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt là:
A. hạt Electron, hạt Neutron.
B. hạt nhân, hạt Electron.
C. hạt Protron, hạt Neutron.
D. hạt Protron, hạt Electron.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Chu kì là:
A. Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
B. Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.
C. Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
D. Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtron tăng dần.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Đề Cương Sinh Học HKII by QA p1
Quiz
•
KG - Professional Dev...
22 questions
trắc nghiệm thi giữa kì II- sinh học
Quiz
•
7th Grade
27 questions
Ôn tập Sinh học 9
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Công Nghệ
Quiz
•
1st Grade - University
28 questions
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIỮA HỌC KÌ 1 - KHTN 6
Quiz
•
6th Grade
28 questions
Cấu trúc NST và đột biến NST
Quiz
•
9th Grade
29 questions
sinh
Quiz
•
9th Grade
32 questions
Sinh học 9 cuối HKII
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
4:3 Model Multiplication of Decimals by Whole Numbers
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
The Best Christmas Pageant Ever Chapters 1 & 2
Quiz
•
4th Grade
12 questions
Unit 4 Review Day
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
Discover more resources for Biology
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Stages of Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 2 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
DNA & Protein Synthesis
Quiz
•
9th Grade
20 questions
23 Protein Synthesis Review
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Cladograms and Phylogenetic Trees
Quiz
•
9th Grade
20 questions
AP Biology: Unit 3 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
49 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th Grade
