ON TẬP HK 1 KHTN 8

ON TẬP HK 1 KHTN 8

8th Grade

27 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

KTN3

KTN3

1st Grade - University

25 Qs

Kì thi cuối kỳ II Địa Lý

Kì thi cuối kỳ II Địa Lý

6th - 8th Grade

25 Qs

Công Nghệ

Công Nghệ

1st Grade - University

25 Qs

Chương V-Tiêu hóa

Chương V-Tiêu hóa

8th Grade

22 Qs

Ôn thi Học Kì I Sinh

Ôn thi Học Kì I Sinh

8th Grade

23 Qs

Sinh học 8S2 GHKI

Sinh học 8S2 GHKI

8th Grade

24 Qs

Ôn tập chương VII: ĐA DẠNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG

Ôn tập chương VII: ĐA DẠNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG

6th - 9th Grade

25 Qs

ÔN TẬP SINH 8

ÔN TẬP SINH 8

8th Grade

25 Qs

ON TẬP HK 1 KHTN 8

ON TẬP HK 1 KHTN 8

Assessment

Quiz

Biology

8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Mỹ Hạnh

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

A. Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.

B. Xuất hiện chất khí không màu.

C. Xuất hiện kết tủa trắng.

D. Mẩu vôi sống tan trong nước.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Số Avogadro kí hiệu là gì?

A. 6,022.1023 kí hiệu là N

B. 6,022.1022 kí hiệu là N

C. 6,022.1023 kí hiệu là n

D. 6,023.1022 kí hiệu là N

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Ở điều kiện chuẩn, công thức tính thể tích khí?

V= n. 24,97 (lít).

V= n. 24,79 (lít).

V= n/ 24,79 (lít.)

V= 24,79/n ( lít)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

A. N.

B. M.

C. m.

D. n

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Công thức tính khối lượng là?

m/n (g/mol).

M.n (g).

n/m (mol/g)

(m.n)/2 (mol)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Để chứa hóa chất cần dùng dụng cụ:

Ống đong

Lọ thủy tinh

Giá để ống nghiệm

Thìa thủy tinh

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Vôn kế dùng để đo?

Cường độ dòng điện.

Hiệu điện thế.

Công suất mạch điện.

Giá trị điện trở.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?