
Địa lí 11
Authored by ciara park
Specialty
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
56 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình A. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định. B. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. C. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. D. liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới? A. Hàn Quốc. B. Xin-ga-po. C. Đài Loan. D. Bra-xin.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3: Các quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công nghiệp mới? A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan. B. Xin-ga-po, Đài Loan, Ac-hen-ti-na. C. Đài Loan, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô. D. Xin-ga-po, Bra-xin, Mê-hi-cô.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4: Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người A. trung bình cao và thấp. B. trung bình cao và cao. C. thấp và trung bình thấp. D. trung bình thấp và cao.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5: Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người A. trung bình cao và thấp. B. trung bình cao và cao. C. thấp và trung bình thấp. D. trung bình thấp và cao.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6: Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là A. GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều. B. đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao. C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao. D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7: Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài? A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục. C. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp. D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Specialty
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade