
ôn tập chương 2
Authored by Ngọc Mai
Chemistry
University
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo ba nguyên tắc. Nguyên tắc nào sau đây đúng?
Nguyên tử khối tăng dần.
Cùng số lớp electron xếp cùng cột.
Điện tích hạt nhân tăng dần
Cùng số electron hóa trị xếp cùng hàng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Silicon là một nguyên tố phổ biến và có nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Silicon siêu tinh khiết là chất bán dẫn, được dùng trong kĩ thuật vô tuyến và điện tử. Ngoài ra, nguyên tố này còn được sử dụng để chế tạo pin mặt trời nhằm mục đích chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện để cung cấp cho các thiết bị trên tàu vũ trụ. Vị trí của nguyên tố silicon (Z = 14) trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm IV
chu kì 4, nhóm II
chu kì 3, nhóm IVB.
Số khối của hạt nhân.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?
Kí hiệu nguyên tố.
Tên nguyên tố.
Số hiệu nguyên tử.
Số khối của hạt nhân.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng
số electron.
số lớp electron.
số electron hóa trị.
số electron ở lớp ngoài cùng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 4, nhóm VIA.
chu kì 4, nhóm IIIA.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
X. 1s22s22p63s1; Q: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1. Tính base tăng dần của các hydroxide là:
XOH < Z(OH)2 < Q(OH)2.
XOH < Q(OH)2 < Z(OH)3.
Z(OH)3 < XOH < Q(OH)2.
Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là:
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
Hoàn cảnh ra đời ĐCS
Quiz
•
University
15 questions
เอมีน
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Balancing Chemical Equation
Quiz
•
6th Grade - Professio...
20 questions
Larutan elekrtrolit dan non elektrolit
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
Pre-test ការរៀន និងបង្រៀនល់ើមុខវិជ្ជាគីមីវិទ្យា និងការអនុវត្តន៍
Quiz
•
University
20 questions
6.0 PERIODIC TABLE (CHEMISTRY DK014)
Quiz
•
University
17 questions
PH - ACIDO-BASE
Quiz
•
10th Grade - University
16 questions
Hidruros
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University