
Chemistry Quiz
Authored by Điệp Trần Thị Hồng
Chemistry
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
79 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?
Thành phần, cấu trúc của chất.
Tính chất và sự biến đổi của chất.
Ứng dụng của chất.
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?
Ánh sáng truyền trong chân không.
Sự phá hủy tầng ozone bởi freon - 12.
Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.
Sự truyền âm trong không khí.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng?
Khối lượng electron gần bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng electron bằng khối lượng của neutron trong hạt nhân.
Khối lượng electron bằng khối lượng của proton trong hạt nhân.
Khối lượng electron không đáng kể so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là
số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử.
số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.
số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.
số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
electron và neutron.
proton và neutron.
neutron và electron.
electron, proton và neutron.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là
electron.
proton.
neutron.
neutron và electron.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Hạt nào sau đây mang điện tích âm?
Proton.
Hạt nhân.
Electron.
Neutron.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University