Hóa mẹ m luôn

Hóa mẹ m luôn

11th Grade

117 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tính chất kim loại

Tính chất kim loại

1st - 12th Grade

120 Qs

STOICHIOMETRY PRACTICE QUESTIONS

STOICHIOMETRY PRACTICE QUESTIONS

11th Grade

114 Qs

cacbohidrat ( khg Xenlulozo)

cacbohidrat ( khg Xenlulozo)

11th Grade

119 Qs

Đề thi Hóa học 12 - Chương 4: POLYMER

Đề thi Hóa học 12 - Chương 4: POLYMER

11th Grade

116 Qs

PERSIAPAN UJIAN AKHIR SEMESTER KELAS XII

PERSIAPAN UJIAN AKHIR SEMESTER KELAS XII

10th - 12th Grade

120 Qs

ATOMS, ELEMENTS AND COMPOUNDS

ATOMS, ELEMENTS AND COMPOUNDS

9th - 11th Grade

120 Qs

Uint 2 Chemistry (BE WARNED)

Uint 2 Chemistry (BE WARNED)

11th Grade

119 Qs

final exam

final exam

11th Grade

120 Qs

Hóa mẹ m luôn

Hóa mẹ m luôn

Assessment

Quiz

Chemistry

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

300 Black Man

Used 14+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

117 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (g) + I2 (g) 2HI (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

A.

B.

C.

D.

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A. Thay đổi nồng độ N2

B. Thêm chất xúc tác Fe.

C. Thay đổi nhiệt độ.

D. Thay đổi áp suất của hệ.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g); Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A. Cho chất xúc tác vào hệ.

B. Thêm khí H2 vào hệ.

C. Tăng áp suất chung của hệ.

D. Giảm nhiệt độ của hệ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g); = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

D. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (g) H2 (g) + I2 (g); (II) CaCO3 (s) CaO (s) + CO2 (g); (III) FeO (s) + CO (g) Fe (s) + CO2 (g); (IV) 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g). Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) N2O4 (g). (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

A. > 0, phản ứng tỏa nhiệt.

B. < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

C. > 0, phản ứng thu nhiệt.

D. < 0, phản ứng thu nhiệt.

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

A. (1), (4), (5)

B. (1), (2), (3).

C. (2), (3), (4).

D. (1), (2), (4).

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?