Search Header Logo

N1 shinkanzen master GOI - Chapter 9 Unit 2

Authored by QUEC. LearnTube

World Languages

10th Grade

Used 13+ times

N1 shinkanzen master GOI - Chapter 9 Unit 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

35 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

たとえ成功したとしても、それは (???) 結果論にすぎない。

しょせん

まんまと

渋々

Answer explanation

しょせん = 所詮 = rốt cuộc lại... suy cho cùng ...(không như dự đoán ban đầu) / after all //////////////// "渋々 = しぶしぶ = Miễn cưỡng. bất đắc dĩ. / grudgingly" //////////// まんまと trót lọt. dễ dàng (trúng kế/ đúng theo dụng ý, toan tính, âm mưu...) smoothly. easily (fall into a trap / according to one's intention, calculation, purpose...)'.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

このままでは、 (???) 相手の思惑通(おもわくどお)りになってしまう。

まんまと

しょせん

渋々

Answer explanation

Cứ thế này thì dễ dàng đúng theo toan tính của đối phương mất ////////////// まんまと trót lọt. dễ dàng (trúng kế/ đúng theo dụng ý, toan tính, âm mưu...) smoothly. easily (fall into a trap / according to one's intention, calculation, purpose...) /////////////// "渋々 = しぶしぶ = Miễn cưỡng. bất đắc dĩ. / grudgingly"..

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

多少納得がいかないところもあるが、(???) 承諾(しょうだく)した。

渋々

しょせん

まんまと

Answer explanation

渋々 = しぶしぶ = Miễn cưỡng. bất đắc dĩ. / grudgingly /////////// まんまと trót lọt. dễ dàng (trúng kế/ đúng theo dụng ý, toan tính, âm mưu...) smoothly. easily (fall into a trap / according to one's intention, calculation, purpose...).

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

先日、 ある企業との提携に (???) した。

ごうい (合意)

おもわく (思惑)

よういん (要因)

Answer explanation

相手と合意する = ごうい = đồng ý. nhất trí với đối phương / agree with the other party.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

その提携の交渉は数年前から続いていたが、双方に (???) があった。

おもわく (思惑)

ごうい (合意)

よういん (要因)

Answer explanation

思惑 = おもわく Dụng ý, toan tính, ý đồ / Expectation.caculation. intention.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

それぞれに有利な条件を主張 して (???) 。

ゆずらなかった (譲らなかった)

もたらしなかった

たずさわらなかった (携わらなかった)

Answer explanation

譲 る = ゆずる nhượng bộ / concede ///////////// もたらす mang lại (kết quả) / Get (results).

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

ところが、先ごろの金融危機をはじめとするさまざまな (???) が重なった。

よういん (要因)

いっぺん (一変)

おもわく (思惑)

Answer explanation

Tuy nhiên, có nhiều yếu tố/ nguyên nhân khác nhau mà khởi đầu là cuộc khủng hoảng tài chính gần đây..

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?