
Bài 15 Sinh 10
Authored by Mèo Heo
Biology
10th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các chất sau:
(1) Khí cacbonic.
(2) Nước.
(3) Oxygen.
(4) Glucose.
(5) Khí nitrogen.
Trong các chất trên, có bao nhiêu chất là nguyên liệu cho quá trình quang hợp?
2
3
4
5
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở
màng ngoài của lục lạp.
màng trong của lục lạp.
màng thylakoid của lục lạp.
chất nền của lục lạp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bản chất của pha sáng là
quá trình sử dụng ATP và NADPH để cố định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate.
quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng mà hệ sắc tố hấp thụ được thành điện năng trong ATP và NADPH.
quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng mà hệ sắc tố hấp thụ được thành hóa năng trong ATP và NADPH.
quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để cố định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrat
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ
Carbon dioxide.
Glucose
ánh sáng
nước
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là
quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của enzyme.
quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme.
quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone.
quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của hormone.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Năng lượng được tích lũy qua quá trình tổng hợp các chất trong tế bào tồn tại ở dạng
Hoá năng
điện năng
nhiệt năng
quang năng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ho các vai trò sau đây:
(1) Điều hòa lượng khí O2 và CO2 trong không khí.
(2) Cung cấp nguồn dinh dưỡng nuôi sống gần như toàn bộ sinh giới.
(3) Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ cung cấp dinh dưỡng cho đất.
(4) Tích trữ năng lượng cho sự sống của hầu hết các sinh vật.
Các vai trò của quá trình quang hợp là
(1), (2).
(1), (2), (3).
(1), (2), (4).
(1), (2), (3), (4).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Biology game
Quiz
•
10th Grade
10 questions
PHÂN GIẢI CÁC CHẤT & GIẢI PHÓNG NĂNG LƯỢNG.
Quiz
•
10th Grade
10 questions
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ NƯỚC
Quiz
•
10th Grade
10 questions
BÀI KIỂM TRA TX SỐ 2-BỔ SUNG
Quiz
•
10th Grade
10 questions
SINH HỌC 10 BÀI 5, 6
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Khảo nghiệm giống cây trồng
Quiz
•
10th Grade
10 questions
TRẮC NGHIỆM BÀI TẾ BÀO NHÂN SƠ
Quiz
•
10th Grade
8 questions
THẾ GIỚI SỐNG
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Cell Cycle and mitosis
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
55 questions
Category2 SPRING 2026 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
72 questions
#Category 4 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
73 questions
#Category 1 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
16 questions
Punnett Square
Quiz
•
7th - 10th Grade