
Hoá súc
Authored by Minh Đỗ
Chemistry
11th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng lại được với nhau tạo thành chất đầu
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu
C. Phản ứng một chiều là phản ứng xảy ra không hoàn toàn
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Khi tăng áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng của phản ứng nào sau đây?
A. N2 + 3H2 ↔ 2NH3
B. H2+ Cl2 ↔ 2HCl
C. 2CO + O2 ↔ 2CO2
D. 2SO2 + O2 ↔ 2SO3
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO(k) + H2O(k) ↔ CO2(k) + H2(k) ∆rH0 < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. (1), (4), (5)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (2), (4)
D. (1), (2), (3)
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Trong công nghiệp, để điều chế khí than ước, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng đỏ. Phản ứng hóa học xảy ra như sau:
CO(r) + H2O(k) ↔ CO(k) + H2(k) ∆rH0 > 0
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi
B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
D. Tăng nồng độ hidro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Phản ứng hóa học sau đã đạt trạng thái cân bằng: 2NO2 ↔ N2O4 ∆rH0 < 0
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi thêm chất xúc tác?
A. Chiều thuận
B. Chiều nghịch
C. Không chuyển dịch
D. Cả chiều thuận và nghịch
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng hóa học sau đã đạt trạng thái cân bằng: 2NO2 ↔ N2O4 ∆rH0 < 0
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi thêm khí trơ Argon và giữ áp suất không đổi?
A. Cả chiều thuận và nghịch
B. Chiều thuận
C. Không dịch chuyển
D. Chiều nghịch
A
B
C
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét các hệ cân bằng trong bình kín
(1) C(r) + H2O(k) ↔ CO(k) + H2 ∆rH0 > 0
(2) CO(k) + H2O(k) ↔ CO2(k) + H2(k) ∆rH0 < 0
Các cân bằng trên chuyển dịch như thế nào khi tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể ích của hệ giảm xuống?
A. (1) chiều thuận; (2) chiều thuận
B. (1) chiều nghịch; (2) chiều thuận
C. (1) chiều nghịch; (2) chiều nghịch
D. (1) chiều nghịch; (2) không đổi
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
53 questions
bài hoá 10a2
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Kiểm tra kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Comprehensive Phy. Science Review
Quiz
•
6th - 11th Grade
45 questions
Elements/Symbols
Quiz
•
7th - 12th Grade
46 questions
TEST REVIEW- Ionic vs Covalent Bonding
Quiz
•
10th - 12th Grade
50 questions
Physical vs Chemical changes and properties
Quiz
•
8th - 12th Grade
47 questions
Solutions
Quiz
•
9th - 12th Grade
45 questions
Names and Symbols of More Elements
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Mole to Mole Stoichiometry
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Mass to Mole Stoichiometry
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Balancing Equations Practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade