
ÔN TẬP SINH CK1
Quiz
•
World Languages
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
tam nguyen
Used 14+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị tổ chức cơ sở của sự sống là
A. các đại phân tử.
B. tế bào.
C. mô.
D. cơ quan.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các ý sau:
(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. (2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
(3) Liên tục sinh sôi và không ngừng tiến hóa. (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
(5) Có khả năng cảm ứng và vận động. (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
5
3
4
2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tế bào có chức năng nào sau đây?
A. Trung tâm thông tin, điều khiển các hoạt động sống của tế bào.
B. Là nơi diễn ra toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.
C. Có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
D. Là bộ máy tổng hợp protein của tế bào.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:
A. Fe, C, H.
B. C, N, P, CI.
C. C, N, H, O.
D. K, S, Mg, Cu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ để chia carbohydrate thành ba loại là monosaccharide, disaccharide, polysaccharide là
A. khối lượng của phân tử.
B. độ tan trong nước.
C. số loại đơn phân trong phân tử.
D. số lượng đơn phân trong phân tử.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chức năng nào không phải của lipid trong tế bào?
A. Lưu trữ, truyền đạt thông tin của tế bào.
B. Dự trữ năng lượng trong tế bào.
C. Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
D. Tham gia vào cấu trúc của hormone.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
27 questions
Ôn tập 8A2
Quiz
•
8th Grade - University
28 questions
Past Continuous Tense Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Ôn tập bài 8-9
Quiz
•
9th - 12th Grade
26 questions
SC2 BÀI 13
Quiz
•
10th Grade
28 questions
lý thuyết toán
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Japanese alphabet test 4 (K8911)
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Ôn tập D6-L10
Quiz
•
10th Grade
27 questions
AN DƯƠNG VƯƠNG VÀ MỊ CHÂU TRỌNG THỦY
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Ser vs. Estar
Quiz
•
10th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
ser/ir preterite
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Preterito indefinido - Regulares / Irregulares
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Gustar and similar verbs
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Preterito regular
Quiz
•
10th - 12th Grade
