Search Header Logo

Tiểu từ + Ngữ pháp 1,2,3,4과

Authored by Thị Trần Huyền

World Languages

Professional Development

Used 1+ times

Tiểu từ + Ngữ pháp 1,2,3,4과
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 5 pts

Ngữ pháp: " Là N" trong tiếng Hàn là gì?

N입니다

N임니다

N인니다

N입니까

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 5 pts

Ngữ pháp: Là N phải không? trong tiếng Hàn là gì?

N인니까?

N입니다?

N입니까?

N임니까?

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 5 pts

Chức năng của "은/는" là gì?

Gắn vào sau N làm chủ thể của câu

Gắn vào sau N làm chủ ngữ của câu

Cả A và B

Gắn vào sau N làm tân ngữ trong câu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 5 pts

Khi so sánh 2 đối tượng thường sử dụng tiểu từ nào?

이/가

은/는

에서

을/를

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 5 pts

Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống: "이름.... 무엇입니까?"

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 5 pts

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Tôi là nhân viên công ty".

회사원입니까.

화사원입니다.

회사원입니다.

회사완입니다.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 5 pts

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau: "직업이 무엇입니까?"

회사입니다.

회사원입니다.

화입니다.

화 씨입니다.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?