
Ôn cuối kì 1 GDKTPL 10
Authored by Trần Thị Thu Hồng Trần
Social Studies
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?
Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.
Cửa hàng xăng dầu G gia lận trong việc bán hàng.
Công ti E làm giả hoá đơn để được miễn giảm thuế.
Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ?
sản xuất.
tiêu dùng.
phân phối.
trao đổi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?
Công ty K điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.
Công ty K điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.
Công ty K điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.
Công ty K nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?
Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.
Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.
Công ty K nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất
Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?
Người nông dân phun thuốc trừ sâu.
Bán hàng onlie trên mạng.
Hỗ trợ lao động khó khăn.
Đầu tư vốn mở rộng sản xuất
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
Hộ kinh doanh.
Người kinh doanh.
Người tiêu dùng.
Người sản xuất.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?
Phối phối thực phẩm.
Sản xuất thực phẩm.
Chế biến thực phẩm.
Xuất khẩu thực phẩm.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?