Search Header Logo

Ôn Khoa học Cuối HKII - 5/1

Authored by Hằng Trần

Social Studies

5th Grade

Used 4+ times

Ôn Khoa học Cuối HKII - 5/1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước ý trả lời đúng           

Đặc điểm xã hội của nam và nữ được thể hiện qua đâu?

A. Màu mắt

B. Màu da

C. Tính cách

D. Màu tóc

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. Đánh dấu chéo vào ô vuông đặt trước ý trả lời đúng:

 Bệnh dịch tả lây truyền chủ yếu qua cơ quan nào?

A. Cơ quan thần kinh.

B. Cơ quan tiêu hóa.

C. Cơ quan hô hấp.         

D. Cơ quan tuần hoàn.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông  trước nhận định về

  2. “Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra”

  3. Bệnh lao phổi do vi khuẩn lao gây ra.

Đ

S

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông  trước nhận định về

  2. “Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra”

  3. Bệnh lao phổi biểu hiện đầy bụng, sôi bụng, nôn và tiêu chảy.

Đ

S

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông  trước nhận định về

  2. “Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra”

  3. Bệnh tả, bệnh lao phổi đều nguy hiểm đến tính mạng con người. 

Đ

S

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông  trước nhận định về

  2. “Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra”

  3. Bệnh tả biểu hiện ho kéo dài, đau ngực, sốt nhẹ về chiều.

Đ

S

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ chấm ( …) để hoàn thành các bộ phận được đánh dấu của

cơ quan sinh dục nữ

  1. 1. Trứng

  2. 2. Tử cung

  3. 3. Buồng trứng

  1. 1. Buồng trứng

  2. 2. Tử cung

  3. 3. Trứng

  1. 1. Tử cung

  2. 2. Trứng

  3. 3. Buồng trứng

  1. 1. Trứng

  2. 2. Buồng trứng

  3. 3. Tử cung

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?