
Kiến thức Tiếng Việt
Authored by Vi Vi
World Languages
5th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính từ trong câu “Lương Định Của là một nhà nông học xuất sắc và là cha đẻ của một số giống cây trồng mới.”.
nông học, mới
xuất sắc, mới
xuất sắc, giống cây
cha đẻ, cây trồng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây chứa tiếng “tài” có nghĩa là “giỏi”?
Tài năng, tài xế, tài hoa
Tài ba, tài nghệ, tài nguyên
Tài trí, tài đức, tài khoản
Tài tình, tài trí, tài đức
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu: “Khi Ê-đi-xơn và chị Ta-ni-a về, mẹ thều thào bảo đi gọi bác sĩ.” gồm có mấy danh từ chung và mấy danh từ riêng?
1 danh từ chung và 2 danh từ riêng.
2 danh từ chung và 2 danh từ riêng.
3 danh từ chung và 2 danh từ riêng.
4 danh từ chung và 2 danh từ riêng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những từ “ngạc nhiên, buồn bã, vui mừng, thán phục” thuộc từ loại là:
Danh từ
Động từ
Tính từ
Tất cả các từ loại
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tác dụng của nhân hoá:
Giúp cho mô tả sự vật được cụ thể, sống động hơn.
Nhấn mạnh sự vật được nhắc đến.
Giúp cho sự vật trở nên sinh động, gần gũi.
Giúp cho tưởng tượng sự vật cụ thể hơn.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Từ chứa tiếng “tài” có nghĩa là giỏi
tài năng
tài hoa
tài ba
tài sản
tài chính
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Tìm sự vật được nhân hóa trong câu sau:
“Bác cú mèo đi làm cả đêm, trời gần sáng mới trở về nhà.”
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
第2課の言葉
Quiz
•
KG - University
10 questions
Vua Tiếng Việt
Quiz
•
1st Grade - University
14 questions
tìm hiểu 26/3
Quiz
•
1st - 5th Grade
13 questions
Món ăn
Quiz
•
3rd - 5th Grade
17 questions
第4課の言葉
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Unit 1: What's ur address
Quiz
•
5th Grade
15 questions
五上U5复习
Quiz
•
5th Grade
10 questions
La monarchie absolue / Louis XIV
Quiz
•
4th - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade