
Access Database Quiz
Authored by hieu tran
Computers
8th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cập nhật dữ liệu là?
Thay đổi tên các trường trong bảng.
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi .
Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường.
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ hiển thị trang dữ liệu.
Chế độ biểu mẫu.
Chế độ thiết kế.
Một đáp án khác.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ...........
Record.
New Rows.
Rows.
New Record.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
Enter.
Space.
Tab.
Delete.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Biểu tượng az
Biểu tương za
Biểu tượng ống nhìn
Biểu tượng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?