
Củng cố Kiến thức Hóa học
Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
D ST2008
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :
Ion là phần tử mang điện.
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Answer explanation
Ion âm gọi là anion, ion dương gọi là cation.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 10 pts
Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2. Có bao nhiêu phân tử có cực ?
1
2
3
4
Answer explanation
Có thể dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố hoặc công thức cấu tạo của các phân tử.
Các phân tử có cực là HCl.
CTCT của các hợp chất là: H-H (H2), O=C=O (CO2), H-Cl, Cl-Cl (Cl2)
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 10 pts
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16), Al(1,61), Ca(1), S (2,58)
AlCl3
CaCl2
CaS
Al2S3
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là :
NaClO
NaClO2
NaClO3
NaClO4
Answer explanation
Gọi số oxi hóa của Cl là x.
Ta có số oxi hóa của Na = +1, O = - 2
(+1).1 + x.1 + (-2).2 ⇒ x = +3
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Chỉ ra nội dung sai :
Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó.
Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không.
Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó.
Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
Sự góp chung các electron độc thân.
Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Ulangan Larutan Elektrolit dan Non Elektrolit
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Hakikat Ilmu Kimia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
CHỦ ĐỀ: HALOGEN
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Chủ đề: BENZEN VÀ ANKYLBENZEN, STIREN
Quiz
•
10th Grade - Professi...
9 questions
KHỞI ĐỘNG. LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ
Quiz
•
10th Grade
12 questions
KT 15 KHỐI 11 E
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Lenguaje y símbolos químicosALDEMAR
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Cuestionario diagnostico quimica 1
Quiz
•
8th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
