
tự, nét nghĩa gốc
Authored by Minh Hiền
World Languages
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy xác định khái niệm về tự trong Hán văn cổ:
Là đơn vị ý nghĩa
Là đơn vị của văn tự ( tức đơn vị của chữ viết)
Là đơn vị khối vuông
Là đơn vị biểu ý
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy xác định đặc trưng của tự trong Hán văn cổ
phần lớn mỗi tự đều có ý nghĩa
phần lớn hai tự trở lên mới có ý nghĩa
mỗi một tự đều mang một nghĩa
các tự đều có nghĩa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy xác định khái niệm về từ trong Hán Văn cổ:
là đơn vị của chữ viết
là đơn vị của văn tự
là đơn vị ý nghĩa
là đơn vị của lời nói
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy xác định đặc trưng của từ trong Hán văn cổ:
Từ đơn âm chiếm ưu thế, tức một từ tương đương với một tự
Chủ yếu là từ đa âm
Từ đa âm chiếm nhiều ưu thế
hần nhiều là từ ghép
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đơn âm là từ:
Được biểu thị bằng hai tự trở lên
Được biểu thị bằng một tự
Có 1 âm tiết và không có nghĩa
Là từ có 2 âm tiết mới có nghĩa
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong Hán ngữ cổ, từ đơn âm:
Chiếm ưu thế về số lượng
Chiếm ưu thế tuyệt đối về mặt số lượng
100% là từ đơn âm
Chiếm khoảng 1 nửa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong Hán ngữ cổ, từ đa âm:
Có số lượng rất nhiều
Chiếm đa phần
Chiếm khoảng 1 nửa
Có số lượng rất ít
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
TOCFL Bài 5
Quiz
•
University
20 questions
第一課の言葉
Quiz
•
University
20 questions
第3課の言葉
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
CHƯƠNG 2: TIÊU CHÍ VÀ PHÂN LOẠI PHỎNG VẤN
Quiz
•
University
20 questions
3과: 물건 사기 2
Quiz
•
University
20 questions
CB1 - ÔN TẬP BUỔI 21
Quiz
•
University
20 questions
Từ vựng - Ngữ pháp A2 (for kids)
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
MINA 15&16 - Test từ vựng
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade