hoá đại cương vô cơ 7

hoá đại cương vô cơ 7

University

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Phase Changes - Phase Diagrams

Phase Changes - Phase Diagrams

10th Grade - University

17 Qs

Rung chuông vàng

Rung chuông vàng

University

20 Qs

ULANGAN HARIAN SIFAT KOLOIGATIF LARUTAN

ULANGAN HARIAN SIFAT KOLOIGATIF LARUTAN

University

20 Qs

Lynano - Sự điện li lớp 11

Lynano - Sự điện li lớp 11

8th Grade - University

20 Qs

Bài kiểm tra thường xuyên 11 - học kì 2

Bài kiểm tra thường xuyên 11 - học kì 2

University

15 Qs

Ôn tập học kì I hóa 9

Ôn tập học kì I hóa 9

University

20 Qs

UJIAN 1

UJIAN 1

University

20 Qs

VLDM_c4a-tinhchat-xosoivai

VLDM_c4a-tinhchat-xosoivai

University

20 Qs

hoá đại cương vô cơ 7

hoá đại cương vô cơ 7

Assessment

Quiz

Chemistry

University

Practice Problem

Easy

Created by

Nhi Dương

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

các nguyên tố nhóm IIB có nhiệt độ sôi từ Zn đến Hg là

giảm

tăng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

nhóm IIA tác dụng với H2O trừ

Be, Mg

Ca, Sr

Ba, Ra

Ca,Mg

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

ứng dụng của Be

các hợp chất của Be đều rất độc khi ăn phải hoặc qua tiếp xúc qua da, không có hợp chất nào được dùng trong điều trị

các hợp chất của Be đều rất độc khi ăn phải hoặc qua tiếp xúc qua da, có hợp chất được dùng trong điều trị

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

nguyên tố có trong chất diệp lục (cholorophyll) của cây xanh là :

Mg

Ca

Na

Al

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong cơ thể người xếp theo vai trò quan trọng của các chất khoáng chỉ đứng hàng thứ 3 sau Fe và Ca là

Mg

Al

Zn

Ca

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Calci lắng đọng trong xương là nhờ

vitamin A

vitamin B

vitamin C

vitamin D

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Hỗn hống thường được sử dụng

Na/Hg

K/Hg

Ag/Hg

Au/Hg

Zn/Hg

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?