P.E.A.R.L

P.E.A.R.L

University

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Pháp chế dược_ N13_CĐ14

Pháp chế dược_ N13_CĐ14

University

10 Qs

ĐỘT BIẾN GEN- ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

ĐỘT BIẾN GEN- ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

University

10 Qs

Chủ đề 2: Biến dị

Chủ đề 2: Biến dị

11th Grade - Professional Development

10 Qs

trắc nghiệm bài 4,5,6

trắc nghiệm bài 4,5,6

University

10 Qs

sinh 7 tuần 24

sinh 7 tuần 24

1st Grade - University

10 Qs

Tế bào nhân thực

Tế bào nhân thực

University

10 Qs

Quy tắc ứng xử nơi công cộng

Quy tắc ứng xử nơi công cộng

University

10 Qs

Tiếng Việt - Từ ngữ về các loài chim

Tiếng Việt - Từ ngữ về các loài chim

KG - Professional Development

10 Qs

P.E.A.R.L

P.E.A.R.L

Assessment

Quiz

Biology

University

Practice Problem

Easy

Created by

Nguyễn Sang

Used 11+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các yếu tố P.E.A.R.L thì P có nghĩa là

Khả năng về kinh tế

Sự thích hợp

Được chấp nhận

Tính hợp pháp

Nguồn lực

Answer explanation

P (Propriety): Sự thích hợp

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các yếu tố P.E.A.R.L thì E có nghĩa là

Khả năng về kinh tế

Sự thích hợp

Được chấp nhận

Tính hợp pháp

Nguồn lực

Answer explanation

Media Image

E (Economic feasibility): Khả năng về kinh tế

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các yếu tố P.E.A.R.L thì A có nghĩa là

Khả năng về kinh tế

Sự thích hợp

Được chấp nhận

Tính hợp pháp

Nguồn lực

Answer explanation

A (Acceptability) Được chấp nhận

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các yếu tố P.E.A.R.L thì R có nghĩa là

Khả năng về kinh tế

Sự thích hợp

Được chấp nhận

Tính hợp pháp

Nguồn lực

Answer explanation

R (Resource availability): Nguồn lực

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các yếu tố P.E.A.R.L thì L có nghĩa là

Khả năng về kinh tế

Sự thích hợp

Được chấp nhận

Tính hợp pháp

Nguồn lực

Answer explanation

L (Legality): Tính hợp pháp