
Unit 4: ASEAN and Vietnam
Authored by Minh Hà
English
10th Grade
Used 21+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
55 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là nghĩa tiếng Việt của từ "representative"?
(n) Người đại diện
(v) Đại diện
(adj) Mang tính trình bày
(n) Sự đại diện
Answer explanation
represent (v): đại diện
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là từ tiếng Việt cho "communication"?
(n) Sự giao tiếp
(v) Liên lạc
(adj) Truyền thông
(n) Sự truyền đạt
Answer explanation
communicate (v): giao tiếp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ tiếng Việt đúng cho "technology"?
(n) Công nghệ
(v) Kỹ thuật
(adj) Khoa học
(n) Sự tiến bộ
Answer explanation
Science (n): khoa học
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là nghĩa tiếng Việt của từ "innovation"?
(n) Sự đổi mới
(v) Phát minh
(adj) Sáng tạo
(n) Sự sáng tạo
Answer explanation
Creation (n): Sự sáng tạo
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ tiếng Việt đúng cho "development"?
(v) Phát triển
(v) Xây dựng
(adj) Mang tính tiến bộ
(n) Sự phát triển
Answer explanation
development = enhancement
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là nghĩa tiếng Việt của từ "management"?
(n) Người quản lý
(v) Điều hành
(adj) Mang tính quản lý
(n) Sự quản lý
Answer explanation
manage (v): quản lý
manager (n): người quản lý
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ tiếng Việt đúng cho "organization"?
(n) Tổ chức
(v) Sắp xếp
(adj) Mang tính tổ chức
(n) Sự tổ chức
Answer explanation
organise (v): tổ chức
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?