
An toàn hóa chất
Authored by Mây Bùi
Science
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các loại hóa chất gây bệnh nghề nghiệp thường là:
a. Chì và hợp chất của chì.
b. Thủy ngân và hợp chất của thủy ngân
c. Benzen.
d. Tất cả đều đúng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đường xâm nhập của hóa chất vào cơ thể con người thường là đường nào
sau đây:
a. Đường hô hấp.
b. Hấp thụ qua da.
c. Đường tiêu hóa.
d. Tất cả đều đúng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ nhiễm độc:
a. Nhiệt độ cao.
b. Độ ẩm không khí tăng.
c. Khi lao động thể lực với cường độ quá sức.
d. Tất cả đều đúng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tác động kích thích của hóa chất đối với cơ thể thường gây ra:
a. Kích thích đối với da.
b. Kích thích đối với đường hô hấp.
c. Kích thích đối với mắt.
d. Gây mê và gây tê
e. a, b và c đúng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hóa chất thường gây tác hại tới hệ thống các cơ quan nào của cơ thể:
a. Gây tác hại cho thận.
b. Gây tác hại cho hệ thần kinh.
c. Bệnh bụi phổi.
d. Tất cả đều đúng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biện pháp cơ bản phòng ngừa tác hại của hóa chất thường là biện pháp
nào sau đây:
a. Hạn chế hoặc thay thế hóa chất độc hại.
b. Che chắn hoặc cách ly nguồn phát sinh hóa chất nguy hiểm, thông gió.
c. Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động nhằm ngăn ngừa
việc tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
d. Tất cả đều đúng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi doanh nghiệp sử dụng hóa chất thì phải cảm kết các vấn đề nào sau
đây:
a. Quy trình an toàn cho quy trình sản xuất, bảo quản, vận chuyển, sử dụng
và loại bỏ những hóa chất độc hại.
b. Người lao động nhận được đầy đủ thông tin về hóa chất nguy hiểm khi
tiếp xúc và được đào tạo huấn luyện những biện pháp thích hợp an toàn và
cần thiết.
c. Trước khi sử dụng một hóa chất mới thì các thông tin về hóa chất này (đặc
biệt về tính nguy hiểm, giá trị kinh tế và khả năng thay thế nó)
d. Quy trình xử lý rò rỉ hoặc tràn đổ hóa chất tại nơi làm việc.
e. a, b.c đúng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
EDUCACIÓN AMBIENTAL
Quiz
•
University - Professi...
15 questions
Science End of Year Review
Quiz
•
6th Grade - University
15 questions
Metal, Nonmetal, or Metalloid
Quiz
•
8th Grade - University
16 questions
Alat Gerak Manusia ( Kelas 5, tema 1, St 2 Pb 1)
Quiz
•
7th Grade - Professio...
22 questions
Midterm Review
Quiz
•
University
20 questions
ÔN TẬP KHOA HỌC GIỮA KÌ 2
Quiz
•
4th Grade - University
15 questions
Unit-2- Multimeter
Quiz
•
University
20 questions
EVALUACION DE PSICOLOGIA GENERAL
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Science
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University