Search Header Logo

Ôn tập thi giáo lý cuối ki 1 - Lớp Thêm sức 1

Authored by Trinh Bùi Ngọc Phương

Religious Studies

6th - 8th Grade

Used 3+ times

Ôn tập thi giáo lý cuối ki 1 - Lớp Thêm sức 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

70 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

"Chính ___________________ càn khôn đã nắn đúc nên loài người, và đã sáng tạo nguồn gốc muôn loài" (2 Mcb 7, 23a)

Đấng Bảo Trợ

Đấng Tạo Hóa

Đấng Sáng Tạo

Đấng Toàn Năng

2.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

2 mins • 1 pt

Điền vào chỗ trống:

Vũ trụ được tạo dựng để __________ Thiên Chúa và mang lại __________ cho con người

(2 cụm từ cách nhau bằng dấu gạch ngang. Ví dụ: yêu mến-niềm vui)

(a)  

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Việc Thiên Chúa chăm sóc và hướng dẫn muôn loài tiến dần đến mức hoàn hảo như Ngài muốn được gọi là:

Sự quan phòng của Thiên Chúa

Sự sáng tạo của Thiên Chúa

Sự thánh hóa của Thiên Chúa

Sự bảo trợ của Thiên Chúa

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Con người có thể cộng tác vào sự quan phòng của Thiên Chúa qua: (có thể chọn nhiều đáp án)

sự đau khổ

tình cảm

ý nghĩ

kinh nguyện

hành động

5.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

2 mins • 1 pt

Điền vào chỗ trống:

"Thiên Chúa sáng tạo con người theo hình ảnh mình, Thiên Chúa sáng tạo con người theo hình ảnh Thiên Chúa, Thiên Chúa sáng tạo con người (a)   "

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu Lời Chúa "Thiên Chúa sáng tạo con người theo hình ảnh mình, Thiên Chúa sáng tạo con người theo hình ảnh Thiên Chúa, Thiên Chúa sáng tạo con người có nam có nữ" trích từ sách Sáng Thế, chương và câu bao nhiêu?

Chương 1 câu 27

Chương 1 câu 14

Chương 1 câu 7

Chương 1 câu 24

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

2 mins • 1 pt

Điền vào chỗ trống:

Con người được Thiên Chúa dựng nên giống hình ảnh Ngài, nghĩa là có khả năng ______________ và _______________ cách tự do Đấng tạo dựng nên mình.

(2 cụm cách nhau bằng dấu gạch ngang. Ví dụ: tôn thờ-kính sợ)

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?