lcddz2k5

lcddz2k5

University

24 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

phrasal verb b2

phrasal verb b2

11th Grade - University

20 Qs

Chủ đề 4

Chủ đề 4

6th Grade - University

21 Qs

Unit 13: Conditional Sentences

Unit 13: Conditional Sentences

University

21 Qs

Gerunds: 1) Verbs followed by V-ING (or NOUN)

Gerunds: 1) Verbs followed by V-ING (or NOUN)

KG - University

20 Qs

Test 2

Test 2

University

19 Qs

PRE-VOCAB REVIEW

PRE-VOCAB REVIEW

11th Grade - University

20 Qs

SHOPPING NOW: QUICKER OR SLOWER?

SHOPPING NOW: QUICKER OR SLOWER?

University

20 Qs

FLASHCARD 20/3

FLASHCARD 20/3

University

20 Qs

lcddz2k5

lcddz2k5

Assessment

Quiz

English

University

Practice Problem

Easy

Created by

Cao Dương

Used 6+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

24 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên khoa học của giun đũa

Ascaris Lumbricodes

Trichuris Trichiura

Anclylostoma Doudenale

Enterobius Vermicularis

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên khoa học của giun tóc

Ascaris Lumbricodes

Trichuris Trichiura

Anclylostoma Doudenale

Enterobius Vermicularis

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên khoa học của giun móc

Ascaris Lumbricodes

Trichuris Trichiura

Anclylostoma Doudenale

Enterobius Vermicularis

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên khoa học của giun kim

Ascaris Lumbricodes

Trichuris Trichiura

Anclylostoma Doudenale

Enterobius Vermicularis

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vị trí kí sinh của giun đũa ?

Ruột non, hổng tràng, tá tràng

Manh tràng, đại tràng, ruột thừa

ẩu trùng ở da, phổi, giun trưởng thành ở ruột

Đoạn cuối hổng tràng, hồi tràng, manh tràng, ruột thừa, phần đầu đại tràng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vị trí kí sinh của giun tóc ?

Ruột non, hổng tràng, tá tràng

Manh tràng, đại tràng, ruột thừa

ẩu trùng ở da, phổi, giun trưởng thành ở ruột

Đoạn cuối hổng tràng, hồi tràng, manh tràng, ruột thừa, phần đầu đại tràng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vị trí kí sinh của giun móc ?

Ruột non, hổng tràng, tá tràng

Manh tràng, đại tràng, ruột thừa

ẩu trùng ở da, phổi, giun trưởng thành ở ruột

Đoạn cuối hổng tràng, hồi tràng, manh tràng, ruột thừa, phần đầu đại tràng

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?