Động Vật Không Xương Sống

Động Vật Không Xương Sống

9th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

SH9 - Ôn tập kiểm tra cuối kỳ II

SH9 - Ôn tập kiểm tra cuối kỳ II

9th Grade

20 Qs

KT 15'-LẦN 1-K12

KT 15'-LẦN 1-K12

1st - 12th Grade

15 Qs

Đố vui có thưởng

Đố vui có thưởng

1st Grade - University

15 Qs

KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 12 - BÀI 26

KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 12 - BÀI 26

9th - 12th Grade

20 Qs

50. HỆ SINH THÁI

50. HỆ SINH THÁI

9th Grade

18 Qs

Sinh 9 - Giữa HK2 23-24

Sinh 9 - Giữa HK2 23-24

9th Grade

20 Qs

KIỂM TRA CHƯƠNG CẢM ỨNG - SINH HỌC 11

KIỂM TRA CHƯƠNG CẢM ỨNG - SINH HỌC 11

9th - 12th Grade

20 Qs

MINIGAME: WILDEST DREAM

MINIGAME: WILDEST DREAM

1st Grade - Professional Development

20 Qs

Động Vật Không Xương Sống

Động Vật Không Xương Sống

Assessment

Quiz

Biology

9th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Phương Thảo Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngành thân mềm có cơ thể mềm và rất dễ bị tổn thương. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây giúp chúng có thể hạn chế được nhược điểm đó của cơ thể?

A. Tốc độ di chuyển nhanh

B. Có nọc độc

C. Có lớp vỏ cứng bên ngoài cơ thể

D. Có bộ xương ngoài bằng kiti

A

B

C

D

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thân mềm có những đặc điểm chung nào dưới đây? (1) Phân bố ở nước ngọt.

(2) Cơ thể mềm, không phân đốt.

(3) Đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài.

(4) Có khả năng di chuyển rất nhanh.

(1), (2).

(1), (3).

(3), (4).

(2), (3).

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào dưới đây?

A. Đối xứng lưng - bụng.

B. Đối xứng tỏa tròn.

C. Đối xứng hai bên.

D. Đối xứng hình sao.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thân mềm đa dạng về những đặc điểm nào dưới đây?

(1) Hình thái.                 (2) Số lượng loài.

(3) Kiểu dinh dưỡng.     (4) Môi trường sống.

(1), (2), (4).

(1), (2), (3), (4).

(2), (3), (4).

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?

Đối xứng hai bên.

Đối xứng lưng - bụng.

Đối xứng tỏa tròn.

Đối xứng trước - sau.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngành Ruột khoang gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?

A. Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô.

B. Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ.

C. Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa.

D. Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào sống ở nước ngọt?

A. Sứa.

B. San hô.

C. Thủy tức.

D. Hải quỳ.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?