MOV 2 - TEST 1 - LISTENING - PART 1

MOV 2 - TEST 1 - LISTENING - PART 1

1st - 5th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bahasa English 7 : Revision

Bahasa English 7 : Revision

1st Grade

15 Qs

English Year 2 Supermind CEFR

English Year 2 Supermind CEFR

3rd Grade

20 Qs

"Have to/ Has to"

"Have to/ Has to"

3rd Grade

10 Qs

Super Minds 3 - Unit 3: Daily Tasks

Super Minds 3 - Unit 3: Daily Tasks

3rd Grade

13 Qs

REVIEW HAVE TO/ HAS TO /HAD TO

REVIEW HAVE TO/ HAS TO /HAD TO

5th Grade

20 Qs

Vocabulary about chores

Vocabulary about chores

3rd Grade

10 Qs

Chores

Chores

1st Grade

15 Qs

Household Chores

Household Chores

3rd Grade

15 Qs

MOV 2 - TEST 1 - LISTENING - PART 1

MOV 2 - TEST 1 - LISTENING - PART 1

Assessment

Quiz

English

1st - 5th Grade

Medium

Created by

AMY AMY LANGUAGE CENTER

Used 1+ times

FREE Resource

15 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

You are not free to do something

Answer explanation

Media Image

Bạn không rảnh làm điều gì đó

*Đáp án: busy (Bận rộn)

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

My mother usually ________ (feed) the chickens in the morning.

Answer explanation

  • * Việc mẹ cho gà ăn diễn ra thường xuyên (usually) mỗi sáng nên ta dùng thì Hiện tại đơn.

  • My mother + Vs

  • => Đáp án: My mother usually feeds the chickens in the morning.

  • Dịch: Mẹ tôi thường cho gà ăn vào buổi sáng.

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

He is ________ (feed) the dog right now.

Answer explanation

  • * Việc anh ấy cho chó ăn đang diễn ra ngay bây giờ (right now) nên ta dùng thì Hiện tại tiếp diễn.

  • * He + is + V-ing

  • => Đáp án: He is feeding the dog right now.

  • Dịch: Anh ấy đang cho con chó ăn ngay bây giờ.

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

I ______ (feed) the cat before going to work yesterday.

Answer explanation

* Việc tôi cho mèo ăn diễn ra vào hôm qua (yesterday) nên ta chia thì Quá khứ đơn:

* Động từ của thì Quá khứ đơn là V2/ed

=> Đáp án: I fed the cat before going to work yesterday.

Dịch: Hôm qua, tôi đã cho mèo ăn trước khi đi làm.

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

My baby was born six weeks ago. So he is...

Answer explanation

Em bé của tôi chào đời cách đây sáu tuần. Vậy bé ấy thì...

*Đáp án: six weeks old (Sáu tuần tuổi)

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

I _____(walk) every day to exercise.

Answer explanation

* Thì hiện tại đơn: I/You/We/They + V_nguyên mẫu

Chủ ngữ là 'I' nên động từ ở dạng nguyên mẫu.

* Dấu hiệu: every day (mỗi ngày)

=> Đáp án: I walk every day to exercise.

=> dịch: Tôi đi dạo mỗi ngày để tập thể dục.

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

They are _______ (walk) in the park at the moment.

Answer explanation

* Việc họ đi dạo trong công viên xảy ra ngay bây giờ (at the moment) nên ta chia thì Hiện tại tiếp diễn:

* Vì chủ ngữ là "they" nên động từ chính phải là "are V-ing"

=> Đáp án: They are walking in the park at the moment.

Dịch: Họ đang đi dạo trong công viên ngay bây giờ.

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?