Search Header Logo

Unusual Destination

Authored by Yến vũ

English

6th - 8th Grade

17 Questions

CCSS covered

Used 1+ times

Unusual Destination
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Which word means "not common" or "out of the ordinary"?

Common
Regular
Unusual
Familiar
Ordinary

Answer explanation

"Unusual" refers to something not commonly encountered or out of the ordinary.

Tags

CCSS.RI.8.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RL.8.4

CCSS.RL.6.4

CCSS.RL.7.4

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Glacier

Một sông đá lạnh
Một ngọn núi cao
tảng băng trôi
Một sa mạc nóng
Một đại dương sâu

Answer explanation

Glacier là một khối băng di động lớn, hình thành từ tuyết tích luỹ. Nó tạo hình cảnh địa hình qua thời gian.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Especially

cụ thể
Hết sức
Đặc biệt
Riêng biệt
Rất nổi bật

Answer explanation

"Especially" là cách viết đúng, chỉ đến điều gì đó đáng chú ý hoặc đặc biệt quan trọng.

Tags

CCSS.RI.8.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RL.8.4

CCSS.RI.6.4

CCSS.RL.7.4

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Opinion

sự thật
quan điểm
lý thuyết
sự quan sát
sự giả định

Answer explanation

Ý kiến là niềm tin hoặc đánh giá cá nhân không nhất thiết dựa trên sự kiện.

Tags

CCSS.RL.11-12.6

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Relax

Căng thẳng
Thư giãn
Tập thể dục
Làm việc chăm chỉ
Ngủ sâu

Answer explanation

Thư giãn là việc giải toả, giải phóng căng thẳng và trải qua cảm giác yên bình.

Tags

CCSS.RI.8.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RL.8.4

CCSS.RI.6.4

CCSS.RL.7.4

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Breathtaking

Bình thường
Ngoạn mục
Trung bình
Không đáng chú ý
Hùng vĩ

Answer explanation

Breathtaking chỉ đến điều gì đó cực kỳ đẹp hoặc gây ấn tượng sâu sắc, có thể làm mất hơi của người ta.

Tags

CCSS.RI.8.4

CCSS.RL.8.4

CCSS.RL.6.4

CCSS.RI.6.4

CCSS.RL.7.4

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Try to

Cố gắng
Từ chối
Bỏ qua
Tránh
Đạt được

Answer explanation

"Try to" ngụ ý việc nỗ lực hoặc cố gắng làm một điều gì đó, chỉ sự sẵn lòng thử nghiệm.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?